TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应验

yìngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應驗

Âm Hán Việt ỨNG NGHIỆM

应验 nghĩa là thành sự thật.

Nghĩa của 应验

yìngyàn

ỨNG NGHIỆMĐộng từphồn thể 應驗
  1. Thành sự thật
  2. Xảy ra như đã dự đoán
  3. Được ứng nghiệm

Câu hỏi thường gặp

应验 nghĩa là gì?

应验 (yìngyàn) nghĩa là thành sự thật.

应验 đọc thế nào?

应验 đọc là yìngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 应验 là gì?

Âm Hán Việt của 应验 là "ứng nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.