底
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: để, đắc
底 nghĩa là nền tảng, đáy.
Nghĩa của 底
dǐ
ĐỂ- Nền tảng
- Đáy
- Cơ sở
- Cuối (tháng, năm, v.v.)
- Tàn dư
- toán học Cơ số
- Hệ cơ số
de
ĐẮC- Tương đương với 的 như trợ từ sở hữu
Từ ghép có 底
Thành ngữ có 底
- 归根结底 — Phân tích cuối cùng
- 釜底抽薪 — Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
- 井底之蛙 — Ếch ngồi đáy giếng
- 刨根问底 — Đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
- 釜底游鱼 — Cá dưới đáy nồi
- 寻根问底 — Khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó
- 归根究底 — Phân tích cuối cùng
- 深不见底 — Sâu không thấy đáy
- 询根问底 — Kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
- 追根问底 — Kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó
- 跌至谷底 — Chạm đáy
Câu hỏi thường gặp
底 nghĩa là gì?
底 (dǐ, de) nghĩa là nền tảng, đáy.
底 đọc thế nào?
底 đọc là dǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 底 là gì?
Âm Hán Việt của 底 là "để, đắc".