TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ, ĐẮC
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: để, đắc

底 nghĩa là nền tảng, đáy.

Nghĩa của 底

dǐ

ĐỂ
  1. Nền tảng
  2. Đáy
  3. Cơ sở
  4. Cuối (tháng, năm, v.v.)
  5. Tàn dư
  6. toán học Cơ số
  7. Hệ cơ số

de

ĐẮC
  1. Tương đương với 的 như trợ từ sở hữu

Từ ghép có 底

Thành ngữ có 底

  • 归根结底 — Phân tích cuối cùng
  • 釜底抽薪 — Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
  • 井底之蛙 — Ếch ngồi đáy giếng
  • 刨根问底 — Đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
  • 釜底游鱼 — Cá dưới đáy nồi
  • 寻根问底 — Khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó
  • 归根究底 — Phân tích cuối cùng
  • 深不见底 — Sâu không thấy đáy
  • 询根问底 — Kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
  • 追根问底 — Kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó
  • 跌至谷底 — Chạm đáy

Câu hỏi thường gặp

底 nghĩa là gì?

底 (dǐ, de) nghĩa là nền tảng, đáy.

底 đọc thế nào?

底 đọc là dǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 底 là gì?

Âm Hán Việt của 底 là "để, đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.