TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底层

dǐcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底層

Âm Hán Việt ĐỂ TẦNG

底层 nghĩa là tầng trệt, tầng một, mức thấp nhất, tầng lớp thấp nhất.

Nghĩa của 底层

dǐcéng

ĐỂ TẦNGDanh từ, Tính từphồn thể 底層
  1. Tầng trệt; tầng một
  2. Mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

底层 nghĩa là gì?

底层 (dǐcéng) nghĩa là tầng trệt, tầng một, mức thấp nhất, tầng lớp thấp nhất.

底层 đọc thế nào?

底层 đọc là dǐcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 底层 là gì?

Âm Hán Việt của 底层 là "để tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.