底层
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 底層
底层 nghĩa là tầng trệt, tầng một, mức thấp nhất, tầng lớp thấp nhất.
Nghĩa của 底层
dǐcéng
ĐỂ TẦNGDanh từ, Tính từphồn thể 底層- Tầng trệt; tầng một
- Mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
底层 nghĩa là gì?
底层 (dǐcéng) nghĩa là tầng trệt, tầng một, mức thấp nhất, tầng lớp thấp nhất.
底层 đọc thế nào?
底层 đọc là dǐcéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 底层 là gì?
Âm Hán Việt của 底层 là "để tầng".