底座
giọng máy của trình duyệt
底座 nghĩa là đế, bệ.
Nghĩa của 底座
dǐzuò
ĐỂ TỌADanh từ- Đế
- Bệ
- Nền tảng
Câu hỏi thường gặp
底座 nghĩa là gì?
底座 (dǐzuò) nghĩa là đế, bệ.
底座 đọc thế nào?
底座 đọc là dǐzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 底座 là gì?
Âm Hán Việt của 底座 là "để tọa".