TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底栖有孔虫

dǐqīyǒukǒngchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底棲有孔蟲

Âm Hán Việt ĐỂ THÊ HỮU KHỔNG TRÙNG

底栖有孔虫 nghĩa là foraminifera tầng đáy.

Nghĩa của 底栖有孔虫

dǐqīyǒukǒngchóng

ĐỂ THÊ HỮU KHỔNG TRÙNGphồn thể 底棲有孔蟲
  1. Foraminifera tầng đáy

Câu hỏi thường gặp

底栖有孔虫 nghĩa là gì?

底栖有孔虫 (dǐqīyǒukǒngchóng) nghĩa là foraminifera tầng đáy.

底栖有孔虫 đọc thế nào?

底栖有孔虫 đọc là dǐqīyǒukǒngchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 底栖有孔虫 là gì?

Âm Hán Việt của 底栖有孔虫 là "để thê hữu khổng trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.