TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底盘

dǐpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底盤

Âm Hán Việt ĐỂ BÀN

底盘 nghĩa là khung gầm.

Nghĩa của 底盘

dǐpán

ĐỂ BÀNDanh từphồn thể 底盤
  1. Khung gầm

Câu hỏi thường gặp

底盘 nghĩa là gì?

底盘 (dǐpán) nghĩa là khung gầm.

底盘 đọc thế nào?

底盘 đọc là dǐpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 底盘 là gì?

Âm Hán Việt của 底盘 là "để bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.