TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底牌

dǐpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ BÀI

底牌 nghĩa là bài trên tay.

Nghĩa của 底牌

dǐpái

ĐỂ BÀIDanh từ
  1. Bài trên tay
  2. bóng Sức mạnh hoặc thông tin chưa tiết lộ
  3. Quân át chủ bài ẩn giấu

Từ ghép có 底牌

Câu hỏi thường gặp

底牌 nghĩa là gì?

底牌 (dǐpái) nghĩa là bài trên tay.

底牌 đọc thế nào?

底牌 đọc là dǐpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 底牌 là gì?

Âm Hán Việt của 底牌 là "để bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.