TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底边

dǐbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底邊

Âm Hán Việt ĐỂ BIÊN

底边 nghĩa là đáy, đường đáy.

Nghĩa của 底边

dǐbiān

ĐỂ BIÊNDanh từphồn thể 底邊
  1. Đáy (của tam giác)
  2. Đường đáy
  3. Đường viền (của váy)

Câu hỏi thường gặp

底边 nghĩa là gì?

底边 (dǐbiān) nghĩa là đáy, đường đáy.

底边 đọc thế nào?

底边 đọc là dǐbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 底边 là gì?

Âm Hán Việt của 底边 là "để biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.