庖
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bào, bao, cào
庖 nghĩa là nhà bếp, phòng bếp, sự nấu nướng.
Nghĩa của 庖
páo
BÀO- Nhà bếp; phòng bếp
- Sự nấu nướng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 庖
Thành ngữ có 庖
- 越俎代庖 — Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác
Câu hỏi thường gặp
庖 nghĩa là gì?
庖 (páo) nghĩa là nhà bếp, phòng bếp, sự nấu nướng.
庖 đọc thế nào?
庖 đọc là páo (pinyin).
Âm Hán Việt của 庖 là gì?
Âm Hán Việt của 庖 là "bào".