TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庖

páo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bào, bao, cào

庖 nghĩa là nhà bếp, phòng bếp, sự nấu nướng.

Nghĩa của 庖

páo

BÀO
  1. Nhà bếp; phòng bếp
  2. Sự nấu nướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 庖

Thành ngữ có 庖

  • 越俎代庖 — Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác

Câu hỏi thường gặp

庖 nghĩa là gì?

庖 (páo) nghĩa là nhà bếp, phòng bếp, sự nấu nướng.

庖 đọc thế nào?

庖 đọc là páo (pinyin).

Âm Hán Việt của 庖 là gì?

Âm Hán Việt của 庖 là "bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.