TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越俎代庖

yuèzǔdàipáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT TRỞ ĐẠI BÀO

越俎代庖 nghĩa là Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác.

Nghĩa của 越俎代庖

yuèzǔdàipáo

VIỆT TRỞ ĐẠI BÀOCụm từ
  1. nghĩa đen Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác
  2. Tự mình đảm nhận mọi việc

Câu hỏi thường gặp

越俎代庖 nghĩa là gì?

越俎代庖 (yuèzǔdàipáo) nghĩa là Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác.

越俎代庖 đọc thế nào?

越俎代庖 đọc là yuèzǔdàipáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 越俎代庖 là gì?

Âm Hán Việt của 越俎代庖 là "việt trở đại bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.