TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庖牺氏

Páoxīshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庖犧氏

Âm Hán Việt BÀO HY THỊ

庖牺氏 nghĩa là Tên khác của 伏羲 (Fú Xī), chồng của 女娲 (Nǚwā).

Nghĩa của 庖牺氏

Páoxīshì

BÀO HY THỊphồn thể 庖犧氏tên riêng
  1. Tên khác của 伏羲 (Fú Xī), chồng của 女娲 (Nǚwā)

Câu hỏi thường gặp

庖牺氏 nghĩa là gì?

庖牺氏 (páoxīshì) nghĩa là Tên khác của 伏羲 (Fú Xī), chồng của 女娲 (Nǚwā).

庖牺氏 đọc thế nào?

庖牺氏 đọc là Páoxīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 庖牺氏 là gì?

Âm Hán Việt của 庖牺氏 là "bào hy thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.