店
店 nghĩa là Quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家 (jiā)).
Nghĩa của 店
diàn
ĐIẾM- Quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家 (jiā))
- hình thức kết hợp Cửa hàng; tiệm
- Khách sạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 店
Đồng nghĩa
Từ ghép có 店
Câu ví dụ với 店
- 这家店从星期一到星期六都营业。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1417541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
店 nghĩa là gì?
店 (diàn) nghĩa là Quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家 (jiā)).
店 đọc thế nào?
店 đọc là diàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 店 là gì?
Âm Hán Việt của 店 là "điếm".