TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庙会

miàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廟會

Âm Hán Việt MIẾU HỘI

庙会 nghĩa là lễ hội chùa.

Nghĩa của 庙会

miàohuì

MIẾU HỘIDanh từphồn thể 廟會
  1. Lễ hội chùa

Câu hỏi thường gặp

庙会 nghĩa là gì?

庙会 (miàohuì) nghĩa là lễ hội chùa.

庙会 đọc thế nào?

庙会 đọc là miàohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 庙会 là gì?

Âm Hán Việt của 庙会 là "miếu hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.