TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庚戌

gēngxū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH TUẤT

庚戌 nghĩa là Năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030.

Nghĩa của 庚戌

gēngxū

CANH TUẤTDanh từ
  1. Năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030

Câu hỏi thường gặp

庚戌 nghĩa là gì?

庚戌 (gēngxū) nghĩa là Năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030.

庚戌 đọc thế nào?

庚戌 đọc là gēngxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 庚戌 là gì?

Âm Hán Việt của 庚戌 là "canh tuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.