庚申 nghĩa là Năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040.
Nghĩa của 庚申
gēngshēn
CANH THÂNDanh từ
Năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040
Câu hỏi thường gặp
庚申 nghĩa là gì?
庚申 (gēngshēn) nghĩa là Năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040.
庚申 đọc thế nào?
庚申 đọc là gēngshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 庚申 là gì?
Âm Hán Việt của 庚申 là "canh thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.