TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庞德

Páng Dé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龐德

Âm Hán Việt BÀNG ĐỨC

庞德 nghĩa là Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽.

Nghĩa của 庞德

Páng Dé

BÀNG ĐỨCphồn thể 龐德tên riêng
  1. Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽
  2. Pound (tên)
  3. Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Câu hỏi thường gặp

庞德 nghĩa là gì?

庞德 (páng dé) nghĩa là Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽.

庞德 đọc thế nào?

庞德 đọc là Páng Dé (pinyin).

Âm Hán Việt của 庞德 là gì?

Âm Hán Việt của 庞德 là "bàng đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.