TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庞大

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pángdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龐大

Âm Hán Việt BÀNG ĐẠI

庞大 nghĩa là khổng lồ, to lớn.

Nghĩa của 庞大

pángdà

BÀNG ĐẠITính từphồn thể 龐大
  1. Khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庞大

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

庞大 nghĩa là gì?

庞大 (pángdà) nghĩa là khổng lồ, to lớn.

庞大 đọc thế nào?

庞大 đọc là pángdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 庞大 là gì?

Âm Hán Việt của 庞大 là "bàng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.