TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庞然大物

pángrándàwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龐然大物

Âm Hán Việt BÀNG NHIÊN ĐẠI VẬT

庞然大物 nghĩa là quái vật khổng lồ, vật to lớn.

Nghĩa của 庞然大物

pángrándàwù

BÀNG NHIÊN ĐẠI VẬTCụm từphồn thể 龐然大物
  1. thành ngữ Quái vật khổng lồ; vật to lớn

Câu hỏi thường gặp

庞然大物 nghĩa là gì?

庞然大物 (pángrándàwù) nghĩa là quái vật khổng lồ, vật to lớn.

庞然大物 đọc thế nào?

庞然大物 đọc là pángrándàwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 庞然大物 là gì?

Âm Hán Việt của 庞然大物 là "bàng nhiên đại vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.