TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢, 癈

Âm Hán Việt PHẾ
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿸广发 Mọi âm Hán Việt của chữ: phế

废 nghĩa là bãi bỏ, từ bỏ.

Nghĩa của 废

fèi

PHẾphồn thể 廢
  1. Bãi bỏ
  2. Từ bỏ
  3. Hủy bỏ
  4. Vứt bỏ
  5. Phế truất
  6. Loại bỏ
  7. Tàn tật
  8. Bị bỏ hoang
  9. Lãng phí

fèi

PHẾphồn thể 癈
  1. Tàn tật
  2. Biến thể của 废 (fèi)

Từ ghép có 废

Thành ngữ có 废

  • 半途而废 — Bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
  • 废寝忘食 — Quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
  • 百废待兴 — Nhiều việc đang chờ được làm
  • 因噎废食 — Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn
  • 百废俱兴 — Mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành
  • 百废待举 — Nhiều việc đang chờ được làm
  • 百事俱废 — Xuống cấp hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

废 nghĩa là gì?

废 (fèi) nghĩa là bãi bỏ, từ bỏ.

废 đọc thế nào?

废 đọc là fèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 废 là gì?

Âm Hán Việt của 废 là "phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.