thành ngữ Quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
Câu hỏi thường gặp
废寝忘食 nghĩa là gì?
废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí) nghĩa là quên ăn quên ngủ.
废寝忘食 đọc thế nào?
废寝忘食 đọc là fèiqǐnwàngshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 废寝忘食 là gì?
Âm Hán Việt của 废寝忘食 là "phế tẩm vong thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.