TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废墟

fèixū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢墟

Âm Hán Việt PHẾ KHƯ

废墟 nghĩa là tàn tích.

Nghĩa của 废墟

fèixū

PHẾ KHƯDanh từphồn thể 廢墟
  1. Tàn tích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废墟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废墟 nghĩa là gì?

废墟 (fèixū) nghĩa là tàn tích.

废墟 đọc thế nào?

废墟 đọc là fèixū (pinyin).

Âm Hán Việt của 废墟 là gì?

Âm Hán Việt của 废墟 là "phế khư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.