废弛 nghĩa là Rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.).
Nghĩa của 废弛
fèichí
PHẾ THỈĐộng từphồn thể 廢弛
Rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.)
Sao lãng
Câu hỏi thường gặp
废弛 nghĩa là gì?
废弛 (fèichí) nghĩa là Rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.).
废弛 đọc thế nào?
废弛 đọc là fèichí (pinyin).
Âm Hán Việt của 废弛 là gì?
Âm Hán Việt của 废弛 là "phế thỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.