TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废掉

fèidiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢掉

废掉 nghĩa là phế truất.

Nghĩa của 废掉

fèidiào

phồn thể 廢掉
  1. Phế truất (một vị vua)

Câu hỏi thường gặp

废掉 nghĩa là gì?

废掉 (fèidiào) nghĩa là phế truất.

废掉 đọc thế nào?

废掉 đọc là fèidiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.