TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废气

fèiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢氣

Âm Hán Việt PHẾ KHÍ

废气 nghĩa là khí thải, khí thải công nghiệp.

Nghĩa của 废气

fèiqì

PHẾ KHÍDanh từphồn thể 廢氣
  1. Khí thải
  2. Khí thải công nghiệp

Câu hỏi thường gặp

废气 nghĩa là gì?

废气 (fèiqì) nghĩa là khí thải, khí thải công nghiệp.

废气 đọc thế nào?

废气 đọc là fèiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 废气 là gì?

Âm Hán Việt của 废气 là "phế khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.