TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废水

fèishuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢水

Âm Hán Việt PHẾ THỦY

废水 nghĩa là nước thải, nước xả.

Nghĩa của 废水

fèishuǐ

PHẾ THỦYDanh từphồn thể 廢水
  1. Nước thải
  2. Nước xả
  3. Nước thải ra

Câu hỏi thường gặp

废水 nghĩa là gì?

废水 (fèishuǐ) nghĩa là nước thải, nước xả.

废水 đọc thế nào?

废水 đọc là fèishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 废水 là gì?

Âm Hán Việt của 废水 là "phế thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.