TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废液

fèiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢液

Âm Hán Việt PHẾ DỊCH

废液 nghĩa là chất lỏng thải.

Nghĩa của 废液

fèiyè

PHẾ DỊCHDanh từphồn thể 廢液
  1. Chất lỏng thải

Câu hỏi thường gặp

废液 nghĩa là gì?

废液 (fèiyè) nghĩa là chất lỏng thải.

废液 đọc thế nào?

废液 đọc là fèiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 废液 là gì?

Âm Hán Việt của 废液 là "phế dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.