废话
Phồn thể: 廢話
废话 nghĩa là vô nghĩa, vớ vẩn, thật vậy sao, không đùa chứ.
Nghĩa của 废话
fèihuà
PHẾ THOẠIDanh từ, Động từ, Thán từphồn thể 廢話- Vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa
- Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
Từ ghép có 废话
Câu ví dụ với 废话
- 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
废话 nghĩa là gì?
废话 (fèihuà) nghĩa là vô nghĩa, vớ vẩn, thật vậy sao, không đùa chứ.
废话 đọc thế nào?
废话 đọc là fèihuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 废话 là gì?
Âm Hán Việt của 废话 là "phế thoại".