TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废置

fèizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢置

Âm Hán Việt PHẾ TRÍ

废置 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 废置

fèizhì

PHẾ TRÍĐộng từphồn thể 廢置
  1. Loại bỏ
  2. Để xó vì không dùng được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废置

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废置 nghĩa là gì?

废置 (fèizhì) nghĩa là Loại bỏ.

废置 đọc thế nào?

废置 đọc là fèizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 废置 là gì?

Âm Hán Việt của 废置 là "phế trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.