TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废除军备

fèichújūnbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢除軍備

Âm Hán Việt PHẾ TRỪ QUÂN BỊ

废除军备 nghĩa là giải trừ quân bị.

Nghĩa của 废除军备

fèichújūnbèi

PHẾ TRỪ QUÂN BỊphồn thể 廢除軍備
  1. Giải trừ quân bị

Câu hỏi thường gặp

废除军备 nghĩa là gì?

废除军备 (fèichújūnbèi) nghĩa là giải trừ quân bị.

废除军备 đọc thế nào?

废除军备 đọc là fèichújūnbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 废除军备 là gì?

Âm Hán Việt của 废除军备 là "phế trừ quân bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.