TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废除

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fèichú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢除

Âm Hán Việt PHẾ TRỪ

废除 nghĩa là bãi bỏ, phế trừ.

Nghĩa của 废除

fèichú

PHẾ TRỪĐộng từphồn thể 廢除
  1. Bãi bỏ
  2. Phế trừ
  3. Bãi miễn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废除

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废除 nghĩa là gì?

废除 (fèichú) nghĩa là bãi bỏ, phế trừ.

废除 đọc thế nào?

废除 đọc là fèichú (pinyin).

Âm Hán Việt của 废除 là gì?

Âm Hán Việt của 废除 là "phế trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.