TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

座儿

zuòr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 座兒

Âm Hán Việt TỌA NHI

座儿 nghĩa là Chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh).

Nghĩa của 座儿

zuòr

TỌA NHIDanh từphồn thể 座兒
  1. Chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh)
  2. Khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim)
  3. Hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

座儿 nghĩa là gì?

座儿 (zuòr) nghĩa là Chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh).

座儿 đọc thế nào?

座儿 đọc là zuòr (pinyin).

Âm Hán Việt của 座儿 là gì?

Âm Hán Việt của 座儿 là "tọa nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.