座儿 nghĩa là Chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh).
Nghĩa của 座儿
zuòr
TỌA NHIDanh từphồn thể 座兒
Chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh)
Khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim)
Hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
座儿 nghĩa là gì?
座儿 (zuòr) nghĩa là Chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh).
座儿 đọc thế nào?
座儿 đọc là zuòr (pinyin).
Âm Hán Việt của 座儿 là gì?
Âm Hán Việt của 座儿 là "tọa nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.