TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

座位

zuòwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỌA VỊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

座位 nghĩa là chỗ ngồi.

Nghĩa của 座位

zuòwèi

TỌA VỊDanh từ
  1. Chỗ ngồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 座位

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 座位

  • 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

座位 nghĩa là gì?

座位 (zuòwèi) nghĩa là chỗ ngồi.

座位 đọc thế nào?

座位 đọc là zuòwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 座位 là gì?

Âm Hán Việt của 座位 là "tọa vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.