座位
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
座位 nghĩa là chỗ ngồi.
Nghĩa của 座位
zuòwèi
TỌA VỊDanh từ- Chỗ ngồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 座位
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 座位
- 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
座位 nghĩa là gì?
座位 (zuòwèi) nghĩa là chỗ ngồi.
座位 đọc thế nào?
座位 đọc là zuòwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 座位 là gì?
Âm Hán Việt của 座位 là "tọa vị".