TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庭训

tíngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庭訓

Âm Hán Việt ĐÌNH HUẤN

庭训 nghĩa là Dạy dỗ trong gia đình.

Nghĩa của 庭训

tíngxùn

ĐÌNH HUẤNDanh từphồn thể 庭訓
  1. Dạy dỗ trong gia đình
  2. Giáo dục từ cha

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庭训

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

庭训 nghĩa là gì?

庭训 (tíngxùn) nghĩa là Dạy dỗ trong gia đình.

庭训 đọc thế nào?

庭训 đọc là tíngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 庭训 là gì?

Âm Hán Việt của 庭训 là "đình huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.