TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庶几

shùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庶幾

庶几 nghĩa là tương tự, gần như, giá mà, hy vọng rằng.

Nghĩa của 庶几

shùjī

Tính từ, Phó từ, Động từphồn thể 庶幾
  1. văn học Tương tự; gần như
  2. văn học Giá mà; hy vọng rằng
  3. văn học Có lẽ

Câu hỏi thường gặp

庶几 nghĩa là gì?

庶几 (shùjī) nghĩa là tương tự, gần như, giá mà, hy vọng rằng.

庶几 đọc thế nào?

庶几 đọc là shùjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.