TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康乐

kānglè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 康樂

Âm Hán Việt KHANG LẠC

康乐 nghĩa là Bình an và hạnh phúc.

Nghĩa của 康乐

kānglè

KHANG LẠCTính từ, Tên riêngphồn thể 康樂
  1. cũ Bình an và hạnh phúc
  2. Khỏe mạnh và hạnh phúc
  3. Giải trí

Kānglè

KHANG LẠCTính từ, Tên riêngphồn thể 康樂tên riêng
  1. Huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (Línxià Huízú Zìzhìzhōu), Cam Túc

Câu hỏi thường gặp

康乐 nghĩa là gì?

康乐 (kānglè, kānglè) nghĩa là Bình an và hạnh phúc.

康乐 đọc thế nào?

康乐 đọc là kānglè (pinyin).

Âm Hán Việt của 康乐 là gì?

Âm Hán Việt của 康乐 là "khang lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.