Huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (Línxià Huízú Zìzhìzhōu), Cam Túc
Câu hỏi thường gặp
康乐 nghĩa là gì?
康乐 (kānglè, kānglè) nghĩa là Bình an và hạnh phúc.
康乐 đọc thế nào?
康乐 đọc là kānglè (pinyin).
Âm Hán Việt của 康乐 là gì?
Âm Hán Việt của 康乐 là "khang lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.