TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康健

kāngjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG KIỆN

康健 nghĩa là khỏe mạnh, cân đối.

Nghĩa của 康健

kāngjiàn

KHANG KIỆNTính từ
  1. Khỏe mạnh
  2. Cân đối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 康健

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

康健 nghĩa là gì?

康健 (kāngjiàn) nghĩa là khỏe mạnh, cân đối.

康健 đọc thế nào?

康健 đọc là kāngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 康健 là gì?

Âm Hán Việt của 康健 là "khang kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.