TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康平

kāngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG BÌNH

康平 nghĩa là Bình an và thịnh vượng.

Nghĩa của 康平

kāngpíng

KHANG BÌNH
  1. Bình an và thịnh vượng

Kāngpíng

KHANG BÌNHtên riêng
  1. Huyện Kangping ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh

Câu hỏi thường gặp

康平 nghĩa là gì?

康平 (kāngpíng, kāngpíng) nghĩa là Bình an và thịnh vượng.

康平 đọc thế nào?

康平 đọc là kāngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 康平 là gì?

Âm Hán Việt của 康平 là "khang bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.