TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康广仁

Kāng Guǎngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 康廣仁

Âm Hán Việt KHANG QUẢNG NHÂN

康广仁 nghĩa là Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有为 (Kāng Yǒuwéi) và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898.

Nghĩa của 康广仁

Kāng Guǎngrén

KHANG QUẢNG NHÂNphồn thể 康廣仁tên riêng
  1. Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有为 (Kāng Yǒuwéi) và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Câu hỏi thường gặp

康广仁 nghĩa là gì?

康广仁 (kāng guǎngrén) nghĩa là Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有为 (Kāng Yǒuwéi) và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898.

康广仁 đọc thế nào?

康广仁 đọc là Kāng Guǎngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 康广仁 là gì?

Âm Hán Việt của 康广仁 là "khang quảng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.