TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康德

Kāngdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG ĐỨC

康德 nghĩa là triết gia người đức.

Nghĩa của 康德

Kāngdé

KHANG ĐỨCTên riêngtên riêng
  1. Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức

Câu hỏi thường gặp

康德 nghĩa là gì?

康德 (kāngdé) nghĩa là triết gia người đức.

康德 đọc thế nào?

康德 đọc là Kāngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 康德 là gì?

Âm Hán Việt của 康德 là "khang đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.