TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康斯坦察

Kāngsītǎnchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG TƯ THẢN SÁT

康斯坦察 nghĩa là Constanta (thành phố ở Romania).

Nghĩa của 康斯坦察

Kāngsītǎnchá

KHANG TƯ THẢN SÁTTên riêngtên riêng
  1. Constanta (thành phố ở Romania)

Câu hỏi thường gặp

康斯坦察 nghĩa là gì?

康斯坦察 (kāngsītǎnchá) nghĩa là Constanta (thành phố ở Romania).

康斯坦察 đọc thế nào?

康斯坦察 đọc là Kāngsītǎnchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 康斯坦察 là gì?

Âm Hán Việt của 康斯坦察 là "khang tư thản sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.