TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康桥

Kāngqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 康橋

Âm Hán Việt KHANG KIỀU

康桥 nghĩa là Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩.

Nghĩa của 康桥

Kāngqiáo

KHANG KIỀUTên riêngphồn thể 康橋tên riêng
  1. Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩

Câu hỏi thường gặp

康桥 nghĩa là gì?

康桥 (kāngqiáo) nghĩa là Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩.

康桥 đọc thế nào?

康桥 đọc là Kāngqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 康桥 là gì?

Âm Hán Việt của 康桥 là "khang kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.