TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庹

tuǒ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thỏa, thả

庹 nghĩa là Chiều dài hai cánh tay dang ra.

Nghĩa của 庹

tuǒ

  1. Chiều dài hai cánh tay dang ra

Câu hỏi thường gặp

庹 nghĩa là gì?

庹 (tuǒ) nghĩa là Chiều dài hai cánh tay dang ra.

庹 đọc thế nào?

庹 đọc là tuǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.