廉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㢘, 亷
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “liêm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: liêm
廉 nghĩa là liêm khiết, thành thật.
Nghĩa của 廉
lián
LIÊM- Liêm khiết
- Thành thật
- Giá rẻ
- cũ Điều tra
- cũ Bức tường bên của nhà truyền thống Trung Quốc
lián
LIÊMphồn thể 㢘- Biến thể cũ của 廉 (lián)
lián
LIÊMphồn thể 亷- Biến thể cũ của 廉 (lián)
Lián
LIÊMtên riêng- họ Họ Lián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 廉
Trái nghĩa
Từ ghép có 廉
Thành ngữ có 廉
Câu hỏi thường gặp
廉 nghĩa là gì?
廉 (lián, lián) nghĩa là liêm khiết, thành thật.
廉 đọc thế nào?
廉 đọc là lián (pinyin).
Âm Hán Việt của 廉 là gì?
Âm Hán Việt của 廉 là "liêm".