TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庼

qǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廎

Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứu, khoanh, khoảnh

庼 nghĩa là phòng, sảnh nhỏ.

Nghĩa của 庼

qǐng

phồn thể 廎
  1. Phòng
  2. Sảnh nhỏ

Câu hỏi thường gặp

庼 nghĩa là gì?

庼 (qǐng) nghĩa là phòng, sảnh nhỏ.

庼 đọc thế nào?

庼 đọc là qǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.