TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廉俸

liánfèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIÊM BỔNG

廉俸 nghĩa là Bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh.

Nghĩa của 廉俸

liánfèng

LIÊM BỔNG
  1. Bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh

Câu hỏi thường gặp

廉俸 nghĩa là gì?

廉俸 (liánfèng) nghĩa là Bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh.

廉俸 đọc thế nào?

廉俸 đọc là liánfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 廉俸 là gì?

Âm Hán Việt của 廉俸 là "liêm bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.