TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廉价

liánjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廉價

Âm Hán Việt LIÊM GIÁ

廉价 nghĩa là giá rẻ, chi phí thấp.

Nghĩa của 廉价

liánjià

LIÊM GIÁDanh từphồn thể 廉價
  1. Giá rẻ; chi phí thấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 廉价

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

廉价 nghĩa là gì?

廉价 (liánjià) nghĩa là giá rẻ, chi phí thấp.

廉价 đọc thế nào?

廉价 đọc là liánjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 廉价 là gì?

Âm Hán Việt của 廉价 là "liêm giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.