TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廉署

liánshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIÊM THỰ

廉署 nghĩa là ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông.

Nghĩa của 廉署

liánshǔ

LIÊM THỰTên riêng
  1. ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

廉署 nghĩa là gì?

廉署 (liánshǔ) nghĩa là ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông.

廉署 đọc thế nào?

廉署 đọc là liánshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 廉署 là gì?

Âm Hán Việt của 廉署 là "liêm thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.