TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廙

yì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 14

廙 nghĩa là nhà lều mông cổ, tôn kính.

Nghĩa của 廙

yì

  1. Nhà lều Mông Cổ
  2. văn học Tôn kính
  3. Thận trọng

Câu hỏi thường gặp

廙 nghĩa là gì?

廙 (yì) nghĩa là nhà lều mông cổ, tôn kính.

廙 đọc thế nào?

廙 đọc là yì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.