TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延寿

Yánshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延壽

Âm Hán Việt DIÊN THỌ

延寿 nghĩa là Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Hắc Long Giang.

Nghĩa của 延寿

Yánshòu

DIÊN THỌĐộng từphồn thể 延壽tên riêng
  1. Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Hắc Long Giang
  2. Kéo dài tuổi thọ

Câu hỏi thường gặp

延寿 nghĩa là gì?

延寿 (yánshòu) nghĩa là Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Hắc Long Giang.

延寿 đọc thế nào?

延寿 đọc là Yánshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 延寿 là gì?

Âm Hán Việt của 延寿 là "diên thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.