TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延展

yánzhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN TRIỂN

延展 nghĩa là mở rộng, kéo dài.

Nghĩa của 延展

yánzhǎn

DIÊN TRIỂNĐộng từ
  1. Mở rộng; kéo dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延展

Đồng nghĩa

Từ ghép có 延展

Câu hỏi thường gặp

延展 nghĩa là gì?

延展 (yánzhǎn) nghĩa là mở rộng, kéo dài.

延展 đọc thế nào?

延展 đọc là yánzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 延展 là gì?

Âm Hán Việt của 延展 là "diên triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.